Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 15)

The word ‘cherished’ in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______. A. comfortable B. selfless C. unpleasant D. harmonious

35/40

The word ‘cherished’ in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______.

comfortable

selfless

unpleasant

harmonious

Giải thích

Kiến thức về từ vựng trái nghĩa

Từ ‘cherished’ ở đoạn 3 TRÁI NGHĨA với ______.

A. comfortable /ˈkʌmftəbl/ (adj): thoải mái

B. selfless /ˈselfləs/ (adj): vị tha

C. unpleasant /ʌnˈpleznt/ (adj): khó chịu, không vui vẻ

D. harmonious /hɑːˈməʊniəs/ (adj): hài hòa, êm ấm

→ cherished /ˈtʃerɪʃt/ (adj): được trân trọng, đáng quý >< unpleasant /ʌnˈpleznt/ (adj): khó chịu, không vui vẻ

Thông tin: Shared experiences in completing chores can become cherished memories that enhance family cohesion. (Những trải nghiệm cùng nhau hoàn thành công việc nhà có thể trở thành những kỷ niệm đáng nhớ, góp phần gắn kết gia đình bền chặt hơn.)

Chọn C.