The word challenges in paragraph 1 is CLOSEST in meaning to _______.
Giải thích
Từ “challenges” ở đoạn 1 GẦN NGHĨA nhất với _______.
challenges (n): những thách thức, khó khăn.
A. advantages (n): những lợi thế
B. benefits (n): những lợi ích
C. experiences (n): những trải nghiệm
D. difficulties (n): những khó khăn (đồng nghĩa)
→ challenges = difficulties
Thông tin: However, this trend is considered as an unhealthy living habit since it presents several drawbacks and challenges...
(Tuy nhiên, xu hướng này được coi là một thói quen sống không lành mạnh vì nó mang lại một số nhược điểm và thách thức/khó khăn...)
Chọn D.