Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Hải Phòng (có đáp án)

The word challenges in paragraph 1 is CLOSEST in meaning to _______.

6/40

The word challenges in paragraph 1 is CLOSEST in meaning to _______.

advantages

benefits

experiences

difficulties

Giải thích

Từ “challenges” ở đoạn 1 GẦN NGHĨA nhất với _______.

challenges (n): những thách thức, khó khăn.

A. advantages (n): những lợi thế

B. benefits (n): những lợi ích

C. experiences (n): những trải nghiệm

D. difficulties (n): những khó khăn (đồng nghĩa)

→ challenges = difficulties

Thông tin: However, this trend is considered as an unhealthy living habit since it presents several drawbacks and challenges...

(Tuy nhiên, xu hướng này được coi là một thói quen sống không lành mạnh vì nó mang lại một số nhược điểm và thách thức/khó khăn...)

Chọn D.