The word ‘cautious’ in paragraph 4 is opposite in meaning to ______.
Giải thích
C
Từ ‘cautious’ trong đoạn 4 trái nghĩa với ______.
A. thích nghi tốt B. sáng tạo C. bất cẩn D. trung thực
Thông tin: It's crucial to be cautious and verify the reliability of messages to avoid being scammed. (Điều quan trọng là phải thận trọng và xác minh độ tin cậy của tin nhắn để tránh bị lừa đảo.)