The word “bounds” in line 5 is closest in meaning to
Giải thích
Đáp án C
Dịch nghĩa: Từ “bounds” ở dòng 5 gần nghĩa nhất với từ:
A. luật lệ
B. kinh nghiệm
C. giới hạn
D. sự ngoại lệ
Giải thích: bounds = limits : những giới hạn
Đáp án C
Dịch nghĩa: Từ “bounds” ở dòng 5 gần nghĩa nhất với từ:
A. luật lệ
B. kinh nghiệm
C. giới hạn
D. sự ngoại lệ
Giải thích: bounds = limits : những giới hạn