Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng có đáp án

The word “bottlenecks” in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ____________.

25/40

The word bottlenecks in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ____________.

unsteady streams

lengthy delays

smooth flows

operational barriers

Giải thích

Từ “bottlenecks” ở đoạn 2 TRÁI NGHĨA với ____________.

bottlenecks (n): điểm nghẽn, sự ùn tắc, sự đình trệ.

A. unsteady streams (n): những dòng chảy không ổn định

B. lengthy delays (n): những sự chậm trễ kéo dài (đồng nghĩa)

C. smooth flows (n): những dòng chảy trơn tru, sự lưu thông thuận lợi (trái nghĩa)

D. operational barriers (n): những rào cản hoạt động

→ bottlenecks >< smooth flows

Thông tin: ...particularly in crowded locations where traditional checkout methods create bottlenecks.

(...đặc biệt là ở những địa điểm đông đúc nơi các phương thức thanh toán truyền thống tạo ra sự ùn tắc/điểm nghẽn.)

Chọn C.