The word "boosted" is closest in meaning to A. ensured B. raised C. arranged D. discouraged
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Dịch: Từ "boosted – nâng cao, làm tăng" có nghĩa gần nhất với _______.
A. đảm bảo
B. nâng cao
C. sắp xếp
D. nản lòng
Chọn B.
Đáp án: B
Giải thích:
Dịch: Từ "boosted – nâng cao, làm tăng" có nghĩa gần nhất với _______.
A. đảm bảo
B. nâng cao
C. sắp xếp
D. nản lòng
Chọn B.