The word barriers in paragraph 5 is CLOSEST in meaning to ______.
Giải thích
Từ “barriers” ở đoạn 5 GẦN NGHĨA nhất với ______.
barriers (n): rào cản, trở ngại.
A. improvements (n): những sự cải thiện
B. obstacles (n): chướng ngại vật, trở ngại (đồng nghĩa)
C. solutions (n): những giải pháp
D. walls (n): những bức tường
→ barriers = obstacles
Thông tin: Individuals who overcome these barriers can achieve personal fulfilment and professional success.
(Những cá nhân vượt qua được những rào cản/trở ngại này có thể đạt được sự thỏa mãn cá nhân và thành công trong sự nghiệp.)
Chọn B.