The word authenticity in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to _____________. A. originality B. genuineness C. falseness D. reliability
Giải thích
C
Từ “authenticity” ở đoạn 2 TRÁI NGHĨA với _______.
authenticity (n): tính xác thực, sự thật, hàng thật.
A. originality (n): tính nguyên bản (Đồng nghĩa)
B. genuineness (n): tính chân thực (Đồng nghĩa)
C. falseness (n): sự giả tạo, tính chất giả
D. reliability (n): sự đáng tin cậy
→ authenticity (thật) >< falseness (giả).
Thông tin: Additionally, some KOLs promote these products without checking their authenticity... (Ngoài ra, một số KOL quảng bá các sản phẩm này mà không kiểm tra tính xác thực của chúng...)
Chọn C.