The word “alleviate” in paragraph 3 is opposite in meaning to ______. A. increase B. tolerate C. reduce D. change
Giải thích
A
Từ “alleviate” trong đoạn 3 trái nghĩa với ______.
A. gia tăng B. chịu đựng C. giảm bớt D. thay đổi
Thông tin: For example, investing in building and upgrading infrastructure, improving public transportation systems, and focusing on developing nearby cities to alleviate pressure on overcrowded urban areas are essential steps. (Ví dụ, đầu tư xây dựng và nâng cấp cơ sở hạ tầng, cải thiện hệ thống giao thông công cộng và tập trung phát triển các thành phố lân cận để giảm áp lực cho các khu vực đô thị quá tải là những bước đi thiết yếu.)