Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT An Giang có đáp án

The word alleviate in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to _____.

19/40

The word alleviate in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to _____.

lessen

worsen

monitor

restrict

Giải thích

Từ “alleviate” ở đoạn 2 TRÁI NGHĨA với _____.

alleviate (v): làm giảm bớt, làm nhẹ đi.

A. lessen (v): làm giảm (đồng nghĩa)

B. worsen (v): làm tồi tệ hơn, làm trầm trọng thêm (trái nghĩa)

C. monitor (v): giám sát

D. restrict (v): hạn chế

→ alleviate >< worsen

Thông tin: By deploying these tireless workers into heavily polluted zones, scientists can significantly alleviate the toxic burden that affects vulnerable coastal habitats.

(Bằng cách triển khai những công nhân không biết mệt mỏi này vào các khu vực bị ô nhiễm nặng, các nhà khoa học có thể làm giảm bớt đáng kể gánh nặng độc hại ảnh hưởng đến các môi trường sống ven biển dễ bị tổn thương.)

Chọn B.