The word 'admit' in paragraph 2 is CLOSEST in meaning to ______. A. dissent B. refuse C. conceal D. confess
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Admit = confess: thừa nhận.
Thông tin: Sadly, one in ten admit they are simply not interested in their grandmother's or grandad's talents and interests, ….
Dịch nghĩa: Đáng buồn thay, cứ mười người thì có một người thừa nhận rằng họ đơn giản là không quan tâm đến tài năng và sở thích của ông bà mình, ….