Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 6)

The word accessibility in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to

33/40

The word accessibility in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.

invisibility

unavailability

capability

reliability

Giải thích

Từ ‘accessibility’ trong đoạn 2 TRÁI NGHĨA với từ nào?

- accessibility /əkˌsesəˈbɪləti/ (n) = how easy sth is to reach, enter, use, see, etc. (Oxford): khả năng tiếp cận được

A. invisibility /ɪnˌvɪzəˈbɪləti/ (n): trạng thái vô hình, không thể nhìn thấy

B. unavailability /ˌʌnəveɪləˈbɪləti/ (n): trạng thái không sẵn sàng, không có sẵn

C. capability /ˌkeɪpəˈbɪləti/ (n): khả năng, năng lực

D. reliability /rɪˌlaɪəˈbɪləti/ (n): độ tin cậy, sự đáng tin cậy

 accessibility >< unavailability

Chọn B.