The word “abating” in paragraph 1 is closest in meaning to _______.
Giải thích
Kiến thức về Từ đồng nghĩa
Dịch: Từ “abating” trong đoạn 1 gần nghĩa với _______.
A. trở nên to hơn B. trở nên ít dữ dội hơn
C. trở nên nghiêm trọng hơn D. trở nên nhỏ hơn
Thông tin: These conditions, which show few signs of abating in the next few weeks, have been accompanied by brisk winds which fan the flames and push the smoke across Australia's major cities. (Những tình trạng này, có một số dấu hiệu giảm bớt trong vài tuần tới, đi kèm với những cơn gió mạnh thổi bùng ngọn lửa và đẩy khói khắp các thành phố lớn của Úc.)
=> abating (v) = become less intense: làm yếu đi, làm dịu đi, làm giảm bớt.
Chọn B.