Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 38)

The woman claimed to be able to foresee the future, but I knew she was only guessing.

196/235

The woman claimed to be able to foresee the future, but I knew she was only guessing.

expect.

predict.

change

determine.

Giải thích

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- foresee /fɔːˈsiː/ (v): thấy trước

A. expect /ɪkˈspekt/ (v): mong đợi

B. predict /prɪˈdɪkt/ (v): dự đoán

C. change /tʃeɪndʒ/ (v): thay đổi

D. determine /dɪˈtɜːmɪn/ (v): xác định

→ foresee = predict. Chọn B.

Dịch: Người phụ nữ khẳng định rằng có thể thấy trước tương lai, nhưng tôi biết cô ta chỉ đang đoán mò thôi.