Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 38)

The weather was _______. I was wearing two pairs of gloves and my fingers were still cold!

191/235

The weather was _______. I was wearing two pairs of gloves and my fingers were still cold!

   

freeze.

freezer.

freezing.

frozen.

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. freeze /friːz/ (v): đóng băng

B. freezer /ˈfriːzə(r)/ (n): tủ đông lạnh

C. freezing /ˈfriːzɪŋ/ (adj): lạnh cóng (thời tiết)

D. frozen /ˈfrəʊzn/ (adj): đông lạnh (thức ăn), đông cứng (sông hồ),...

Chỗ trống cần một tính từ theo sau động từ ‘to be’ bổ nghĩa cho chủ ngữ ‘the weather’.

Chọn C.

Dịch: Thời tiết lạnh cóng. Tôi đã đeo hai đôi găng tay mà ngón tay vẫn lạnh!