The weather was _______. I was wearing two pairs of gloves and my fingers were still cold!
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. freeze /friːz/ (v): đóng băng
B. freezer /ˈfriːzə(r)/ (n): tủ đông lạnh
C. freezing /ˈfriːzɪŋ/ (adj): lạnh cóng (thời tiết)
D. frozen /ˈfrəʊzn/ (adj): đông lạnh (thức ăn), đông cứng (sông hồ),...
Chỗ trống cần một tính từ theo sau động từ ‘to be’ bổ nghĩa cho chủ ngữ ‘the weather’.
Chọn C.
Dịch: Thời tiết lạnh cóng. Tôi đã đeo hai đôi găng tay mà ngón tay vẫn lạnh!