15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

The way the care-taker treated those little children was deplorable. She must be punished for what she did. A. respectable B. unacceptable C. mischievous D. satisfactory

3724/5750

The way the care-taker treated those little children was deplorable. She must be punished for what she did.

respectable

unacceptable

mischievous

satisfactory

Giải thích

Đáp án B

Kiến thức: từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích: deplorable (adj): tồi tệ, không thể chấp nhận được

respectable (adj): đáng kính trọng                 unacceptable (adj): không thể chấp nhận được

mischievous (adj): tinh nghịch             satisfactory (adj): thỏa mãn, đạt yêu cầu

=> unacceptable = deplorable

Tạm dịch: Cách mà người bảo mẫu đối xử với những đứa trẻ đó là không thể chấp nhận được. Cô ấy phải bị trừng phạt vì những gì cô ấy đã làm.