15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

The way the care-taker treated those little children was deplorable. She must be punished for what she did. A. respectable B. unacceptable C. mischievous D. satisfactory

605/5750

The way the care-taker treated those little children was deplorable. She must be punished for what she did.

respectable

unacceptable

mischievous

satisfactory

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

deplorable (adj): tồi tệ, không chấp nhận được

Xét các đáp án:

A. respectable (adj): đáng kính

B. unacceptable (adj): không thể chấp nhận được

C. mischievous (adj): tinh nghịch

D. satisfactory (adj): thỏa đáng

=> deplorable = unacceptable

Dịch: Cách người chăm sóc đối xử với những đứa trẻ đó thật đáng trách. Cô ấy phải bị trừng phạt vì những gì cô ấy đã làm.