Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Từ đồng nghĩa - Mức độ thông hiểu có đáp án (Phần 2)

The way the care-taker treated those little children was deplorable. She must be punished for what she did.

7/50

The way the care-taker treated those little children wasdeplorable. She must be punished forwhat she did.

respectable

unacceptable

mischievous

satisfactory

Giải thích

Giải thích: deplorable (adj): tồi tệ, không thể chấp nhận được

respectable (adj): đáng kính trọng                                unacceptable (adj): không thể chấp nhận được

mischievous (adj): tinh nghịch                                     satisfactory (adj): thỏa mãn, đạt yêu cầu

=> unacceptable = deplorable

Tạm dịch: Cách mà người bảo mẫu đối xử với những đứa trẻ đó là không thể chấp nhận được. Cô ấy phải bị trừng phạt vì những gì cô ấy đã làm.

Chọn đáp án là: B