ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Cụm động từ

The water supply of the building was ______ off because the pipes burst.

2/26

The water supply of the building was ______ off because the pipes burst.

handed

held

cut

paid

Giải thích

Đáp án: C

Giải thích:

hand somebody off: đẩy ra (người chơi)

hold somebody/something off: ngăn chặn ai/cái gì đánh bại mình

cut something off: cắt nguồn cung cái gì

pay something off: trả hết nợ cái gì

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Nguồn cung cấp nước của tòa nhà bị cắt do đường ống bị vỡ.