The Vietnamese _____ Tet at different time each year. A. decorate B. celebrate C. watch D. welcome
Giải thích
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. decorate (v): trang trí
B. celebrate (v): ăn mừng, làm kỷ niệm
C. watch (v): xem
D. welcome (v): chào mừng
Tạm dịch: Mỗi năm, người Việt lại đón Tết vào những thời điểm khác nhau.
Chọn B.