The verb ‘Check in’ in tip 4 mostly likely means to _______.
Giải thích
Cụm động từ “Check in” trong Tip 4 có nghĩa
A. để lại hành lý để chuyển lên máy bay
B. xuất trình vé bay tại sân bay
C. làm thủ tục nhận phòng khách sạn và về phòng
D. liên hệ với ai đó để báo bình an
- Thông tin: “Check in regularly with them after arriving so they know you’re where you’re supposed to be.”
=> check in = contact someone to tell them you’re OK
=> Chọn D.