100 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa có đáp án

The United Kingdom still faces challenges in gender equality.

96/100

The United Kingdom still faces challenges in gender equality.

fairness

inequality

evenness

equilibrium

Giải thích

B

equality: bình đẳng >< inequality: bất bình đẳng

fairness: công bằng

evenness: công bằng

equilibrium: cân bằng

Dịch nghĩa: Vương quốc Anh vẫn phải đối mặt với những thách thức về bình đẳng giới.