The underlined word disproportionate in the passage is
Kiến thức về Từ đồng nghĩa
Dịch: Từ gạch chân “disproportionate” trong văn bản gần nghĩa nhất với _______.
A. không đủ. B. không cân bằng. C. bất mãn. D. không hợp lý.
Thông tin: The theoretical separation of living, working, traffic, and recreation which for many years has been used in town-and-country planning, has in my opinion resulted in disproportionate attention to forms of recreation far from home, whereas there was relatively little attention for improvement of recreative possibilities in the direct neighborhood of the home. (Theo tôi, sự tách biệt về mặt lý thuyết giữa sống, làm việc, giao thông và giải trí được sử dụng trong quy hoạch đô thị và nông thôn trong nhiều năm, đã dẫn đến sự quan tâm không cân xứng đối với các hình thức giải trí xa nhà, trong khi có tương đối ít sự quan tâm đến việc cải thiện các cơ hội giải trí ngay trong khu vực lân cận nơi ở.)
=> Trong ngữ cảnh bài đọc, tác giả nói rằng người ta quá chú ý đến các khu vui chơi giải trí xa nhà và quá ít chú ý đến các khu vui chơi trong khu dân cư, tức là sự phân bổ không cân bằng.
Chọn B.