Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Ninh Bình lần 3 có đáp án

The tournament will follow a single round-robin format, with the second leg (29) ______ in Thailand from August 7-9.

29/40

The tournament will follow a single round-robin format, with the second leg (29) ______ in Thailand from August 7-9.

scheduled

to schedule

schedule

scheduling

Giải thích

A. scheduled (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).

B. to schedule: động từ nguyên thể có “to”.

C. schedule (v/n): động từ nguyên mẫu / danh từ.

D. scheduling (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).

Đây có thể được xem là hiện tượng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động, bổ nghĩa cho “the second leg” (chặng 2). Chặng 2 không tự lên lịch mà “được lên lịch”. Mệnh đề đầy đủ là: which is scheduled in Thailand.... Khi rút gọn, ta bỏ đại từ quan hệ và động từ to be, chỉ giữ lại quá khứ phân từ. (Hoặc có thể xét theo cấu trúc tuyệt đối with + N + V-ed mang nghĩa bị động).

Chọn A. scheduled

→ ...with the second leg scheduled in Thailand from August 7-9.

Dịch nghĩa: ...với chặng 2 được lên lịch diễn ra tại Thái Lan từ ngày 7 đến ngày 9 tháng 8.