Đề kiểm tra Tích phân (có lời giải) - Đề 3

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường \(x + y - 2 = 0\)

20/22

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường \(x + y - 2 = 0\); \(y = 2\sqrt x  - 1\); \(y = 0\) quay quanh trục \(Ox\) bằng \(\frac{{a\pi }}{b}(a,\,b \in \mathbb{N}\), \(\frac{a}{b}\) tối giản). Tính \(a + b\) bằng bao nhiêu?

Giải thích

Hình phẳng đã cho được chia làm \(2\) phần sau:

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường \(x + y - 2 = 0\) (ảnh 1)

Xét phương trình hoành độ giao điểm chung:

\(2\sqrt x  - 1 = 2 - x \Leftrightarrow x = 1\).

\(2\sqrt x  - 1 = 0 \Leftrightarrow x = \frac{1}{4}\)

Phần \(1\): Hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = 2\sqrt x  - 1\); \(y = 0\); \(x = \frac{1}{4}\); \(x = 1\).

Khi quay trục \(Ox\) phần \(1\) ta được khối tròn xoay có thể tích \({V_1} = \pi \int\limits_{1/4}^1 {{{\left( {2\sqrt x  - 1} \right)}^2}\,{\rm{d}}x}  = \pi .\left( {4x - 4\sqrt x  + 1} \right)\left| {_{\scriptstyle\atop\scriptstyle1/4}^{\scriptstyle1\atop\scriptstyle}} \right. = \frac{{7\pi }}{{24}}\).

Phần \(2\): Hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = 2 - x\); \(y = 0\); \(x = 1\); \(x = 2\).

Khi quay trục \(Ox\) phần \(2\) ta được khối tròn xoay có thể tích

\({V_2} = \pi \int\limits_1^2 {{{\left( {2 - x} \right)}^2}\,{\rm{d}}x}  = \pi .\frac{{{{\left( {x - 2} \right)}^3}}}{3}\left| {_{\scriptstyle\atop\scriptstyle1}^{\scriptstyle2\atop\scriptstyle}} \right. = \frac{\pi }{3}\).

Vậy thể tích khối tròn xoay cần tính là \(V = {V_1} + {V_2} = \frac{{5\pi }}{8}\).