The teacher spoke so ________ that every student could understand the complex idea.
Giải thích
clearly
Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “spoke”.
clear (adj): rõ ràng → clearly (adv): một cách rõ ràng
Dịch: Giáo viên nói rõ ràng đến mức mọi học sinh đều có thể hiểu ý tưởng phức tạp.