Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 18)

The teacher likes her essay because it's very _________.

33/50

The teacher likes her essay because it's very _________.

imagination

imaginable

imaginative

imaginary

Giải thích

C

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. imagination (n): sự tưởng tượng 

B. imaginable (adj): có thể tưởng tượng được 

C. imaginative (adj): giàu trí tưởng tượng, sáng tạo 

D. imaginary (adj): hư cấu 

Chỗ trống đứng sau trạng từ → cần tính từ. 

Dịch nghĩa: Giáo viên thích bài luận của cô ấy vì nó rất sáng tạo.