The system of ________ loudspeakers installed across most rural areas in Vietnam plays a vital role in communicating with local inhabitants.
Giải thích
A. publicly (adv): công cộng, một cách công khai
B. publicity (n): sự công khai, sự quảng bá
C. publicize (v): công khai, quảng bá
D. public (adj): công khai, thuộc về công cộng
- Từ cần điền đứng trước một danh từ (loudspeakers) " Từ cần điền là một tính từ.
" Chọn D
Dịch:
The system of public loudspeakers installed across most rural areas in Vietnam plays a vital role in communicating with local inhabitants. (Hệ thống loa phát thanhcông cộngđược lắp đặt khắp hầu hết các vùng nông thôn ở Việt Nam đóng một vai trò quan trọng trong việc giao tiếp với người dân địa phương.)