The summit will also feature keynote speeches (28) ____________ by distinguished speakers and successful entrepreneurs, inspiring students to pursue their ambitions confidently.
A. delivering (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).
B. delivered (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).
C. deliver (v): động từ nguyên mẫu.
D. to deliver: động từ nguyên thể có “to”.
Đây là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động, bổ nghĩa cho cụm danh từ “keynote speeches” (các bài phát biểu chính). Các bài phát biểu này không tự trình bày mà “được trình bày/phát biểu” bởi các diễn giả (có giới từ “by” phía sau). Mệnh đề đầy đủ là: which are delivered by... Khi rút gọn, ta bỏ đại từ quan hệ và động từ to be, chỉ giữ lại quá khứ phân từ.
Chọn B. delivered
→ The summit will also feature keynote speeches delivered by distinguished speakers...
Dịch nghĩa: Hội nghị thượng đỉnh cũng sẽ có các bài phát biểu chính được trình bày bởi các diễn giả nổi bật...