The sudden rise of the competitor seemed to seize the market share of established companies, causing concern among their executives."
Giải thích
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
seize (v): chiếm lấy, nắm lấy
Lời giải
A. determine others' behaviors: xác định hành vi của người khác
B. criticize someone strongly: chỉ trích mạnh mẽ
C. decide something officially: quyết định chính thức
D. relinquish one's power: từ bỏ quyền lực
→ Seize (v): chiếm lấy, nắm lấy >< relinquish (v) từ bỏ quyền lực.
Tạm dịch: Sự gia tăng đột ngột của đối thủ dường như đã chiếm lấy phần thị trường của các công ty đã được thành lập, gây lo ngại cho các giám đốc điều hành của họ.