The students ________ for the festival by decorating the classroom with balloons and flags. (PREPARATION)
Giải thích
prepared
Câu này ở thì quá khứ đơn (dựa vào ngữ cảnh và cấu trúc câu), câu cần động từ thì quá khứ đơn.
preparation (n): sự chuẩn bị
prepare (v): chuẩn bị → động từ quá khứ đơn: prepared
Dịch: Các học sinh đã chuẩn bị cho lễ hội bằng cách trang trí lớp học với bóng bay và cờ.