50 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Kết hợp câu có đáp án

The student next to me kept chewing gum. That bothered me a lot.

34/50

The student next to me kept chewing gum. That bothered me a lot.

The student next to me kept chewing gum bothered me a lot.

The student next to me kept chewing gum, which bothered me a lot.

The student next to me kept chewing gum, that bothered me a lot.

The student next to me kept chewing gum bothering me a lot.

Giải thích

B

Đại từ quan hệ "which" dùng để bổ nghĩa cho cả mệnh đề phía trước, ta dùng dấu phẩy để ngăn cách mệnh đề quan hệ với phần còn lại của câu.

Dịch nghĩa: Học sinh ngồi cạnh tôi cứ nhai kẹo cao su. Điều đó làm tôi rất khó chịu. = Học sinh ngồi cạnh tôi cứ nhai kẹo cao su, điều đó làm tôi rất khó chịu.