Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 11 Global Success có đáp án

The stockbroker denied having informed / having been informed / to have been informed of the secret business deal.

37/50

The stockbroker denied having informed / having been informed / to have been informed of the secret business deal.

Giải thích

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: having been informed

Cấu trúc: S + deny + V-ing/ having + been + V3/V-ed…

Dịch nghĩa: Nhân viên môi giới chứng khoán phủ nhận việc đã được thông báo về thỏa thuận kinh doanh bí mật.