The smell of chalk always evokes memories of my school days.
Giải thích
Chọn C
Kiến thức: Từ vựng
evokes (v): gợi lại
A. revises (v): ôn thi, xem lại
B. brings (v): mang lại, đem lại
C. recalls (v): gợi lại
D. catches (v): bắt lấy, nắm lấy
Chọn C
Kiến thức: Từ vựng
evokes (v): gợi lại
A. revises (v): ôn thi, xem lại
B. brings (v): mang lại, đem lại
C. recalls (v): gợi lại
D. catches (v): bắt lấy, nắm lấy