The situation (recently/ change) ___________. A. have changed recently B. has changed recently C. has changing recently D. has change recent
Giải thích
B là đáp án đúng
Kiến thức: thì động từ
Giải thích:
- Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Vp2 + (recently):
- Chủ ngữ “The situation” là ngôi ba số ít => dùng “has”
Dịch nghĩa: Tình hình gần đây đã thay đổi.