The sight of the colorful autumn leaves filled her with a sense of peace.
Giải thích
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Từ vựng – Dịch nghĩa
Lời giải
Từ vựng:
- a sense of peace: cảm giác yên bình
- calming (adj) thư giãn
- disappointed (adj) thất vọng
- anxious (adj) lo lắng
- indifferent (adj) thờ ơ
=> The sight of the colorful autumn leaves filled her with a sense of peace.
= A. The colorful autumn leaves were calming to her.
Tạm dịch: Cảnh tượng những chiếc lá mùa thu đầy màu sắc khiến cô cảm thấy bình yên.
A. Những chiếc lá mùa thu đầy màu sắc khiến cô cảm thấy bình yên.