The shop is crowding with people at the end of the year.
Giải thích
3. crowding |
=> crowded |
Cấu trúc: be crowded with ….: đông đúc, chật chội vì ….
Dịch: Cửa hàng đông nghịt người vào dịp cuối năm.
3. crowding |
=> crowded |
Cấu trúc: be crowded with ….: đông đúc, chật chội vì ….
Dịch: Cửa hàng đông nghịt người vào dịp cuối năm.