The shirt was ______ than he thought. He didn’t buy it.
Giải thích
Đáp án đúng là B
A. as expensive: đắt bằng (thiếu chữ “as” ở sau)
B. more expensive: đắt hơn (so sánh hơn)
C. the most expensive: đắt nhất (so sánh nhất)
D. expensive: đắt (tính từ nguyên cấp)
Trong câu xuất hiện từ “than” (hơn), đây là dấu hiệu bắt buộc phải sử dụng cấu trúc so sánh hơn. Vì “expensive” là tính từ dài (3 âm tiết) nên ta dùng cấu trúc: more + tính từ dài.
→ The shirt was more expensive than he thought. He didn’t buy it.
Dịch nghĩa: Chiếc áo sơ mi đó đắt hơn cậu ấy nghĩ. Cậu ấy đã không mua nó.