The scenery on our journey was ________ beautiful. (BREATHE)
Giải thích
breathtakingly
Cần điền một trạng từ để bổ nghĩa cho “beautiful” → “________ beautiful”.
breathe (v): thở
breathtakingly (adv): đẹp một cách nghẹt thở, tuyệt đẹp
→ “breathtaking” là tính từ được tạo thành từ động từ “breathe” + “taking” → mang nghĩa “làm người ta nghẹt thở vì quá đẹp, quá ấn tượng”. Trạng từ ta thêm đuôi “ly”.
Dịch: Phong cảnh trên hành trình của chúng tôi đẹp đến ngỡ ngàng.