The sari’s flexible form, (13) ____________ is traditionally an unstitched drape, has enabled it to change and reflect different cultural influences over time.
Giải thích
A. who: đại từ quan hệ thay thế cho người.
B. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn.
C. which: đại từ quan hệ thay thế cho vật/sự việc (có thể đứng sau dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ không xác định).
D. that: đại từ quan hệ thay thế cho người/vật (tuyệt đối không dùng sau dấu phẩy).
Phía trước khoảng trống là danh từ chỉ vật “flexible form” (hình dáng linh hoạt). Dấu phẩy (,) phía trước chỉ ra đây là mệnh đề quan hệ không xác định, nên ta phải dùng “which” làm chủ ngữ.
Chọn C. which
→ The sari’s flexible form, which is traditionally an unstitched drape...
Dịch nghĩa: Hình dáng linh hoạt của sari, thứ mà theo truyền thống là một tấm vải rủ không cần khâu...