The salesman was very _______ in his pitch. (PERSUADE)
Giải thích
persuasive
Cần điền tính từ => điền persuasive (có sức thuyết phục)
The salesman was very persuasive in his pitch.
(Người bán hàng đã đưa ra lời chào hàng rất thuyết phục)
persuasive
Cần điền tính từ => điền persuasive (có sức thuyết phục)
The salesman was very persuasive in his pitch.
(Người bán hàng đã đưa ra lời chào hàng rất thuyết phục)