The result of that test must be inform before August. A. result B. must be C. inform D. before
Giải thích
Đáp án C
Sửa: inform -> informed
Câu bị động phải dùng động từ dạng quá khứ phân từ.
Dịch nghĩa: Kết quả bài kiểm tra phải được thông báo trước tháng 8.