The recent leap in the cost of petrol has affected loads of small businesses round here.
Giải thích
Kiến thức về từ trái nghĩa
- leap /liːp/ (n, v): (sự) tăng vọt
A. fluctuation /ˌflʌktʃuˈeɪʃn/ (n): sự biến động, tăng giảm
B. rise /raɪz/ (n, v): (sự) tăng lên
C. change /tʃeɪndʒ/ (n, v): (sự) thay đổi
D. drop /drɒp/, /drɑːp/ (n, v): (sự) đi xuống
→ leap >< drop. Chọn D.
Dịch: Giá xăng tăng vọt gần đây đã ảnh hưởng đến rất nhiều doanh nghiệp nhỏ quanh đây.