Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 32)

The recent leap in the cost of petrol has affected loads of small businesses round here.

197/234

The recent leap in the cost of petrol has affected loads of small businesses round here.

fluctuation.

rise.

change.

drop.

Giải thích

Kiến thức về từ trái nghĩa

- leap /liːp/ (n, v): (sự) tăng vọt

A. fluctuation /ˌflʌktʃuˈeɪʃn/ (n): sự biến động, tăng giảm

B. rise /raɪz/ (n, v): (sự) tăng lên

C. change /tʃeɪndʒ/ (n, v): (sự) thay đổi

D. drop /drɒp/, /drɑːp/ (n, v): (sự) đi xuống

→ leap >< drop. Chọn D.

Dịch: Giá xăng tăng vọt gần đây đã ảnh hưởng đến rất nhiều doanh nghiệp nhỏ quanh đây.