The rapid rise in the of renewable energy projects worldwide
Giải thích
Kiến thức về Lượng từ
A. the large number of + N số nhiều: số lượng lớn…
B. a great deal of + N không đếm được: số lượng lớn => không có cụm ‘the great deal of’.
C. far more of + từ hạn định (the, my, these,…) + N không đếm được/số nhiều: nhiều hơn rất nhiều trong số một nhóm đã xác định. => không dùng ‘the’ trước cụm này.
D. a few of + N số nhiều: một vài trong số… => không dùng ‘the’ phía trước cụm này.
Dịch: Sự gia tăng nhanh chóng về số lượng lớn các dự án năng lượng tái tạo trên toàn thế giới chủ yếu là do nhiều chính phủ đầu tư vào năng lượng sạch.
Chọn A.