The project is ________ schedule, so we may need to hire additional staff to finish it on time.
Giải thích
A. off schedule: không đúng kế hoạch
B. below schedule: không tồn tại cụm này
C. ahead of schedule: vượt tiến độ / sớm hơn kế hoạch
D. behind schedule: chậm tiến độ / trễ so với kế hoạch
" Chọn D, các phương án khác không phù hợp về nghĩa.
- Xét nghĩa câu: Dự án ________, vì vậy chúng ta có thể cần thuê thêm nhân sự để hoàn thành đúng hạn.
Dịch:
The project is behind schedule, so we may need to hire additional staff to finish it on time. (Dự án đang chậm tiến độ, vì vậy chúng ta có thể cần thuê thêm nhân sự để hoàn thành đúng hạn.)