The programme was designed ______ learning specialist skills as well as key retail
Giải thích
Đáp án cần chọn là: B
Phương pháp giải: Cụm từ cố định (Idioms/Phrases).
Giải chi tiết:
· Câu đã sửa: "The programme was designed ______ learning specialist skills..."
· A. give right to (trao quyền).
· B. in hope of (+ V-ing): với hy vọng làm gì.
· C. gain recognition for (được công nhận).
· D. cut down on (cắt giảm).
· Dịch: "Chương trình được thiết kế với hy vọng học được các kỹ năng chuyên môn..."