The preparations __________ by the time the visitors__________. A. have finished/ arrived B. havebeen finished/ arrived C. had been finished/ arrived D. had finished/ arrived
Giải thích
: C
Cấu trúc: By the time + QKĐ.QKHT
Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành câu bị động, hành động xảy ra sau dùng quá khứ đơn.
Dịch: Việc chuẩn bị phải được hoàn thành trước khi khách mời đến.