The _________policy saved the animals that were at risk. (CONSERVE)
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: conservation
Sau mạo từ “the” và trước danh từ “policy” cần thêm một danh từ để tạo thành cụm danh từ. conserve (v): bảo tồn → conservation (n): sự bảo tồn
=> the conservation policy: chính sách bảo tồn
Dịch nghĩa: The conservation policy saved the animals that were at risk. (Chính sách bảo tồn đã cứu các động vật bị đe dọa.)