The police officers signaled for the traffic to proceed through the intersection.
Giải thích
D
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
proceed (v): tiếp tục, tiếp diễn
A. employ (v): thuê, mướn (người)
B. finish (v): hoàn thành, xong
C. begin (v): bắt đầu
D. continue (v): tiếp tục
→ proceed = continue
Dịch nghĩa: Lực lượng cảnh sát đã ra tín hiệu giao thông để các phương tiện lưu thông qua ngã 4.