MODULE 12- Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân

The player ________ quickly from the fall. A. reported to be recovered B. reported to has recovered C. is reported to have recovered D. is reported to have been recovered

17/50

The player ________ quickly from the fall.

reported to be recovered

reported to has recovered

is reported to have recovered

is reported to have been recovered

Giải thích

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Câu bị động kép

Xét về nghĩa, thấy động từ “report” cần chia ở dạng bị động, động từ “recover” ở dạng chủ động, loại A, B và D.

Cấu trúc: S + be + reported/said/told/announced/… to V/to have VpII: ai đó được báo cáo/nói/kể/thông báo/… làm gì/đã làm gì

Dịch: Cầu thủ này được cho là đã hồi phục nhanh chóng sau cú ngã.